AZMOL FOODLINE ALUMINA EP 2, 1, 0, 00 là mỡ bôi trơn công nghiệp thuộc nhóm Mỡ an toàn thực phẩm, dược phẩm. AZMOL FOODLINE ALUMINA EP 2, 1, 0, 00 là mỡ thực phẩm thông dụng và hiệu quả cao nhất có thành phần chất làm đặc Aluminium-Complex…
Mô tả ngắn
AZMOL FOODLINE ALUMINA EP 2, 1, 0, 00 là mỡ thực phẩm thông dụng và hiệu quả cao nhất có thành phần chất làm đặc Aluminium-Complex…
Mô tả chi tiết
AZMOL FOODLINE ALUMINA EP 2, 1, 0, 00 là gì?
AZMOL Foodline Alumina EP 2, 1, 0, 00 là mỡ thực phẩm thông dụng và hiệu quả cao nhất có thành phần chất làm đặc Aluminium-Complex.
Cung cấp đặc tính bôi trơn hoàn hảo, khả năng chống nước cao và chịu cực áp.
Thông tin sản phẩm
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | AZMOL |
| Tên sản phẩm | AZMOL FOODLINE ALUMINA EP 2, 1, 0, 00 |
| Nhóm sản phẩm | Mỡ an toàn thực phẩm, dược phẩm |
| Loại | Mỡ bôi trơn công nghiệp |
| Cấp độ / độ nhớt / NLGI | EP 2, 1, 0, 00 |
| Nguồn thông tin | Nội dung sản phẩm hiện có, TDS/SDS và tài liệu nhà sản xuất khi có |
| Đơn vị cung cấp | Công ty CP Mai An Đức |
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| INDEX NAME | AZMOL Foodline Alumina EP | TEST METHOD |
| 2 | 1 | 0 | 00 |
| NLGI Class | 2 | 1 | 0 | 00 | DIN 51818 |
| Thickener | k-AI | k-AI | k-AI | k-AI | |
| Operational temperature, °C | -20/+150 | -20/+150 | -20/+150 | -20/+150 | |
| Penetration at 25 °C, 0,1 mm | 275 | 325 | 350 | 420 | ASTM D 217 |
| Dropping Point, °C | 255 | 230 | 228 | 218 | ASTM D 566 |
| Corrostion at copper plate at 100 °C | 1b | 1b | 1b | 1b | ASTM D 4048 |
| 4-balls machine test -welding loading, N -wear spot, mm | 3430 0,7 | 3430 0,7 | 3430 0,7 | 3430 0,65 | DIN 51350/5 |
Ưu điểm nổi bật
- Độ ổn định cơ học cao
- Khả năng chống nước hoàn hảo
- Đặc tính chống mài mòn rất tốt
- Ma sát thấp
- Bảo vệ hoàn hảo chống ăn mòn
- Được NSF đăng ký (lớp H-1) để ứng dụng trong các lĩnh vực chế biến thực phẩm với tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm:
- AZMOL Foodline Alumina EP 2: Số đăng ký NSF 160970; NLGI 2
- AZMOL Foodline Alumina EP 1: Số đăng ký NSF 160969; NLGI 1
Ứng dụng trong công nghiệp
- Sử dụng cho các vị trí có mức tải cấp thấp, tải trung bình, tải nặng của các thiết bị máy móc sản xuất đường, bột mì, thực phẩm đóng hộp, nấu rượu, cá, thịt, mì ống, sản xuất bánh mì, bánh kẹo, sữa và các ngành công nghiệp thực…
Hướng dẫn sử dụng
- Làm sạch điểm bôi trơn và loại bỏ mỡ cũ nếu không chắc chắn về khả năng tương thích.
- Bơm hoặc tra lượng mỡ vừa đủ theo hướng dẫn OEM; tránh bơm quá mức gây tăng nhiệt.
- Theo dõi nhiệt độ, tiếng ồn, độ rung và tình trạng rò rỉ sau khi bôi trơn.
- Thiết lập chu kỳ tái bôi trơn theo tải, tốc độ, nhiệt độ, nước/bụi và điều kiện vận hành thực tế.
Bảo quản
- Bảo quản trong bao bì gốc, đóng kín nắp sau khi sử dụng.
- Để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nước mưa và nguồn nhiệt cao.
- Không để lẫn bụi, nước hoặc tạp chất vào sản phẩm trong quá trình chiết rót/sử dụng.
- Không trộn lẫn với dầu/mỡ khác loại nếu chưa có xác nhận tương thích.
- Luôn tham khảo SDS để xử lý an toàn, lưu kho và thải bỏ đúng quy định.
Tải tài liệu kỹ thuật
Thông tin đặt hàng
Công ty CP Mai An Đức cung cấp sản phẩm chính hãng cho nhu cầu bảo trì, sản xuất và vận hành thiết bị công nghiệp.
Hotline/Zalo: 0977 868 803
CSKH: 0964 741 333
Email: sales01@maianduc.com
Website: www.maianduc.com
Địa chỉ: Số 6, Đường Phạm Thận Duật, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.


