Caltex – Bright Cut water soluble cutting oils là dầu nhớt máy nông nghiệp thuộc nhóm Dầu nhớt máy nông nghiệp. Bright-Cut ® là dầu gia công kim loại không chứa chlorine mang lại những lợi ích mà các loại dầu gia công thông dụng không có. Các phụ gia tổng hợp chống hàn dính thay thế cho chlorine và giúp giảm thiểu lượng lưu huỳnh mà các công đoạn gia công nặng yêu cầu. Sản phẩm ít mùi và có màu sáng để để tăng khả năng quan sát khi gia công.
Mô tả ngắn
Bright-Cut ® là dầu gia công kim loại không chứa chlorine mang lại những lợi ích mà các loại dầu gia công thông dụng không có. Các phụ gia tổng hợp chống hàn dính thay thế cho chlorine và giúp giảm thiểu lượng lưu huỳnh mà các công đoạn gia công nặng yêu cầu. Sản phẩm ít mùi và có màu sáng để để tăng khả năng quan sát…
Mô tả chi tiết
Caltex – Bright Cut water soluble cutting oils là gì?
Dầu gia công kim loại Bright- Cut®: Mang lại tính năng làm mát và bôi trơn tuyệt vời cho nhiều công đoạn gia công Chống hiện tượng hàn dính phôi và mũi cắt Rửa trôi phoi cắt ra khỏi vùng gia công Chống gỉ và chống ố cho bề mặt…
Bright-Cut AM, AH, AXH, AD chứa lưu huỳnh hoạt hóa có thể gây ố hợp kim đồng Giảm thiểu lượng sương dầu trong các công đoạn gia công tốc độ cao ƯU ĐIỂM Dầu gia công kim loại Bright-Cut® mang lại nhiều lợi ích nhờ:
Thông tin sản phẩm
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Caltex / Chevron |
| Tên sản phẩm | Caltex – Bright Cut water soluble cutting oils |
| Nhóm sản phẩm | Dầu nhớt máy nông nghiệp |
| Loại | Dầu nhớt máy nông nghiệp |
| Nguồn thông tin | Nội dung sản phẩm hiện có, TDS/SDS và tài liệu nhà sản xuất khi có |
| Đơn vị cung cấp | Công ty CP Mai An Đức |
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| BRIGHT-CUT® | | | | | | | |
| CÁC ĐẶC TÍNH CHÍNH | | | | | | | |
| Cấp độ | | AD | AH | AM | AXH | NM | NHG |
| Mã sản phẩm | 530730 | 530731 | 530732 | 530733 | 530734 | 530735 |
| Độ nhớt, | | | | | | | |
| mm²/s ở 40°C | 12.0 | 41.0 | 37.1 | 53.0 | 38.9 | 4.68 |
| mm²/s ở 100°C | 3.2 | 6.7 | 6.36 | 7.8 | 6.5 | – |
| Điểm chớp cháy, o C | 160 | 194 | 218 | 196 | 210 | 129 |
| Điểm rót chảy, o C | -16 | 0 | -4 | 0 | -12 | -6 |
| Màu | | L 1.5 | L 1.5 | L 1.5 | L 1.5 | L 1.0 | L 0.5 |
| Lưu huỳnh tổng, % kl | 1.7 | 1.7 | 1.1 | 2.7 | 0.5 | 0.1 |
| Lưu huỳnh hoạt tính, % kl | 1.6 | 1.6 | 0.5 | 2.6 | – | – |
| Phụ gia EP tổng hợp, % | 4.5 | 4.5 | 5 | 7 | 5 | – |
| kl | | Không* | Có | Có | Có | Có | Không* |
Ưu điểm nổi bật
- Dầu gia công kim loại Bright-Cut® mang lại nhiều lợi ích nhờ:
- Tính năng chống hàn dính tuyệt vời, tuổi thọ dao cắt cao và chất lượng bề siêu việt, không chứa chlorine và chất béo và với lượng lưu huỳnh tối thiểu.
- – Màu sáng và trong, cho phép người vận hành nhìn phôi cắt tốt hơn trong khi gia công.
- Không có mùi nặng của lưu huỳnh như các loại dầu thông dụng, làm cho môi trường làm việc dễ chịu hơn.
- – Không chứa chlorine
- Giúp giảm thiểu chi phí loại bỏ dầu thải.
- – Tính ổn định nhiệt và ô xy hóa tốt hơn
- Giúp kéo dài tuổi thọ của dầu.
Ứng dụng trong công nghiệp
- Phân loại ứng dụng: Khoan sâu, có hoạt tính Là loại dầu có độ nhớt th ấp, chịu tả i nặng, dùng cho công đoạn khoan và khoét sâu với thép và kim loại màu khó gia công.
- Cũng được khuyến nghị cho các công đoạn gia công khắc nghiệt khác cần loạ i dầu có độ nhớt th ấp.
- Nếu dùng cho đồng thau có thể gây ố bề mặt.
- Tuy nhiên quá trình gây ố xảy ra chậm và trong mộ t số trường hợp có thể tránh được bằng cách rửa sạch chi tiết gia công ngay sau khi gia công.
- Phân loại ứng dụng: chịu tải nặng, có hoạt tính Mang lại hiệu năng tuyệt vời cho nhiều công đoạn.
- Phù hợp cho thép hợp kim rắn và thép không rỉ.
- Ứng dụng cho các công đoạn chuốt, cắt ren, ta-rô và các công đoạn khác cần loại dầu chịu tải nặng để bảo đảm tuổi thọ dao cắt và chất lượng bề mặt.
- Phân loại ứng dụng: chịu tải trung bình, có hoạt tính Là loại d ầu gia công đa dụng dùng cho thép các-bon và thép hợp kim.
- Đảm bảo tính tăng làm mát tốt, tuổi thọ dao cắt cao và chất lượ ng bề mặt tuyệt vời trong nhiều công đoạn gia công như ta-rô, cắt ren, khoan, cắt bánh răng và tiện.
Hướng dẫn sử dụng
- Đối chiếu cấp độ nhớt, tiêu chuẩn kỹ thuật và khuyến nghị OEM trước khi thay dầu.
- Xả sạch dầu cũ khi cần, kiểm tra lọc, phớt, đường ống và tình trạng nhiễm nước/cặn.
- Nạp dầu đúng mức, tránh lẫn nước, bụi hoặc dầu khác loại không tương thích.
- Theo dõi nhiệt độ, áp suất, màu dầu và lịch phân tích dầu để tối ưu chu kỳ thay thế.
Bảo quản
- Bảo quản trong bao bì gốc, đóng kín nắp sau khi sử dụng.
- Để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nước mưa và nguồn nhiệt cao.
- Không để lẫn bụi, nước hoặc tạp chất vào sản phẩm trong quá trình chiết rót/sử dụng.
- Không trộn lẫn với dầu/mỡ khác loại nếu chưa có xác nhận tương thích.
- Luôn tham khảo SDS để xử lý an toàn, lưu kho và thải bỏ đúng quy định.
Tải tài liệu kỹ thuật
Liên hệ Mai An Đức để nhận TDS/SDS, chứng chỉ chất lượng hoặc tư vấn mã tương đương phù hợp với thiết bị đang sử dụng.
Thông tin đặt hàng
Công ty CP Mai An Đức cung cấp sản phẩm chính hãng cho nhu cầu bảo trì, sản xuất và vận hành thiết bị công nghiệp.
Hotline/Zalo: 0977 868 803
CSKH: 0964 741 333
Email: sales01@maianduc.com
Website: www.maianduc.com
Địa chỉ: Số 6, Đường Phạm Thận Duật, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.



